Bỏ qua, đến nội dung chính
CarCost
XăngSUV cỡ CGiá tham khảo 799 triệu ₫KF faceliftĐời 2026–nayDữ liệu mẫu

Chi phí nuôi Mazda CX-5 trong 10 năm

Ước tính cho bản CX-5 2.0, 2.000 km/tháng tại TP. Hồ Chí Minh, trả góp 60%. Giả định cập nhật 29/09/2026 — chỉnh theo cách bạn đi để có con số của riêng bạn.

TCO 10 năm

1.714 triệu ₫

Lạc quan 1.603 triệu ₫ · bi quan 1.840 triệu ₫

Chi phí/km

7.141 ₫/km

Tiền mặt ≈ 4.598 ₫/km (chưa gồm khấu hao, lãi vay)

Chi phí/tháng

14,3 triệu ₫

Tiền mặt ≈ 9,2 triệu ₫/tháng

Chi phí theo hạng mục

10 năm · triệu ₫

1.714 triệu ₫TCO 10 năm
Chi phí theo hạng mục
Khấu haoGiá trị còn lại ≈ 38% sau 10 năm29%495,4
Năng lượng (xăng)6,9 L/100 km · 20.990 ₫/L26%444,3
Phí & gửi xeBiển số, bảo trì đường bộ, gửi xe23%396,5
Bảo dưỡng & lốpTheo lịch hãng + 4 bộ lốp11%192,3
Lãi vay60% · 60 tháng · 7,5% → 10,5%7%114,9
Bảo hiểmVật chất + TNDS bắt buộc4%70,3

Phiên bản & thông số

Dữ liệu mặc định CarCost, cập nhật 01/09/2026. Số có nhãn “Ước tính” chưa có nguồn công bố.

Phiên bảnGiá niêm yếtMức tiêu hao
CX-5 2.0KF facelift · Đời 2026–nay799 triệu ₫6,9 L/100 kmMức tiêu hao nhiên liệu: số ước tínhChưa có số công bố — CarCost ước tính: trung bình 5 xe cùng phân khúc.Bạn có thể sửa số này trong công cụ mô phỏng.

So với các xe khác

Tất cả so sánh CX-5
Cộng đồng

Chưa đủ dữ liệu cộng đồng

Cần ít nhất 30 chủ xe CX-5 chia sẻ ẩn danh. Bạn có thể đóng góp trong ứng dụng.

Câu hỏi thường gặp về chi phí CX-5

Câu trả lời dùng cùng bộ giả định ở trên.

Nuôi Mazda CX-5 mỗi tháng tốn bao nhiêu?
Với 2.000 km/tháng tại TP. Hồ Chí Minh, trung bình khoảng 14,3 triệu ₫/tháng nếu tính cả khấu hao; phần tiền mặt (xăng, bảo hiểm, bảo dưỡng, phí, gửi xe) khoảng 9,2 triệu ₫/tháng. Chạy ít hơn hoặc lái tiết kiệm nhiên liệu hơn sẽ giảm con số này.
Mazda CX-5 có được miễn lệ phí trước bạ không?
Không. Mazda CX-5 là xe xăng, lệ phí trước bạ lần đầu theo mức của tỉnh/thành đăng ký; bộ giả định mặc định dùng 10% giá tính lệ phí, khoảng 79,9 triệu ₫.
Chi phí nhiên liệu Mazda CX-5 mỗi năm khoảng bao nhiêu?
Với 2.000 km/tháng, mức tiêu thụ CarCost ước tính 6,9 L/100 km (chưa có số công bố; cộng 10% cho điều kiện thực tế) và giá 20.990 ₫/L, chi phí nhiên liệu năm đầu khoảng 38,8 triệu ₫, tăng dần theo giả định giá tăng 3%/năm.
Chi phí bảo dưỡng Mazda CX-5 trong 10 năm khoảng bao nhiêu?
Khoảng 192 triệu ₫ cho 2.000 km/tháng, gồm bảo dưỡng định kỳ theo lịch hãng và thay lốp theo quãng đường (mỗi bộ khoảng 50.000 km).

Số liệu tham khảo, không phải lời khuyên tài chính.