Bỏ qua, đến nội dung chính
CarCost
XăngSUV cỡ CGiá tham khảo 799 triệu ₫KF faceliftĐời 2026–nayDữ liệu mẫu

Chi phí nuôi Mazda CX-5 trong 1 năm

Ước tính cho bản CX-5 2.0, 2.000 km/tháng tại TP. Hồ Chí Minh, trả góp 60%. Giả định cập nhật 29/09/2026 — chỉnh theo cách bạn đi để có con số của riêng bạn.

TCO 1 năm

341 triệu ₫

Lạc quan 308 triệu ₫ · bi quan 374 triệu ₫

Chi phí/km

14.197 ₫/km

Tiền mặt ≈ 7.509 ₫/km (chưa gồm khấu hao, lãi vay)

Chi phí/tháng

28,4 triệu ₫

Tiền mặt ≈ 15 triệu ₫/tháng

Chi phí theo hạng mục

1 năm · triệu ₫

341 triệu ₫TCO 1 năm
Chi phí theo hạng mục
Khấu haoGiá trị còn lại ≈ 84% sau 1 năm38%127,8
Phí & gửi xeBiển số, bảo trì đường bộ, gửi xe37%126,2
Năng lượng (xăng)6,9 L/100 km · 20.990 ₫/L11%38,8
Lãi vay60% · 60 tháng · 7,5% → 10,5%10%32,7
Bảo hiểmVật chất + TNDS bắt buộc3%10,9
Bảo dưỡng & lốpTheo lịch hãng + 1 bộ lốp1%4,4

Phiên bản & thông số

Dữ liệu mặc định CarCost, cập nhật 01/09/2026. Số có nhãn “Ước tính” chưa có nguồn công bố.

Phiên bảnGiá niêm yếtMức tiêu hao
CX-5 2.0KF facelift · Đời 2026–nay799 triệu ₫6,9 L/100 kmMức tiêu hao nhiên liệu: số ước tínhChưa có số công bố — CarCost ước tính: trung bình 5 xe cùng phân khúc.Bạn có thể sửa số này trong công cụ mô phỏng.

So với các xe khác

Tất cả so sánh CX-5
Cộng đồng

Chưa đủ dữ liệu cộng đồng

Cần ít nhất 30 chủ xe CX-5 chia sẻ ẩn danh. Bạn có thể đóng góp trong ứng dụng.

Câu hỏi thường gặp về chi phí CX-5

Câu trả lời dùng cùng bộ giả định ở trên.

Nuôi Mazda CX-5 mỗi tháng tốn bao nhiêu?
Với 2.000 km/tháng tại TP. Hồ Chí Minh, trung bình khoảng 28,4 triệu ₫/tháng nếu tính cả khấu hao; phần tiền mặt (xăng, bảo hiểm, bảo dưỡng, phí, gửi xe) khoảng 15 triệu ₫/tháng. Chạy ít hơn hoặc lái tiết kiệm nhiên liệu hơn sẽ giảm con số này.
Mazda CX-5 có được miễn lệ phí trước bạ không?
Không. Mazda CX-5 là xe xăng, lệ phí trước bạ lần đầu theo mức của tỉnh/thành đăng ký; bộ giả định mặc định dùng 10% giá tính lệ phí, khoảng 79,9 triệu ₫.
Chi phí nhiên liệu Mazda CX-5 mỗi năm khoảng bao nhiêu?
Với 2.000 km/tháng, mức tiêu thụ CarCost ước tính 6,9 L/100 km (chưa có số công bố; cộng 10% cho điều kiện thực tế) và giá 20.990 ₫/L, chi phí nhiên liệu năm đầu khoảng 38,8 triệu ₫, tăng dần theo giả định giá tăng 3%/năm.
Chi phí bảo dưỡng Mazda CX-5 trong 1 năm khoảng bao nhiêu?
Khoảng 4,4 triệu ₫ cho 2.000 km/tháng, gồm bảo dưỡng định kỳ theo lịch hãng và thay lốp theo quãng đường (mỗi bộ khoảng 50.000 km).

Số liệu tham khảo, không phải lời khuyên tài chính.