Bỏ qua, đến nội dung chính
CarCost
EVHEVXăngGiá tham khảo

VF 6 Plus, Corolla Cross HEV hoặc CX-5 2.0: xe nào rẻ hơn sau 5 năm?

  • 5 năm
  • 2.000 km/tháng
  • TP. Hồ Chí Minh
  • Cập nhật 07/10/2026
Kỳ so sánh
  1. #1Rẻ nhất

    VinFast VF 6 Plus

    EV

    Giá tham khảo 745 triệu ₫

    TCO 5 năm799 triệu ₫
    6.659 ₫/km

    Tiết kiệm 204 triệu ₫ so với CX-5 2.0

  2. #2

    Toyota Corolla Cross 1.8 HEV

    HEV

    Giá tham khảo 905 triệu ₫

    TCO 5 năm966 triệu ₫
    8.052 ₫/km

    +167 triệu ₫ (+20,9%) so với #1

  3. #3

    Mazda CX-5 2.0 Luxury

    Xăng

    Giá tham khảo 799 triệu ₫

    TCO 5 năm1.003 triệu ₫
    8.355 ₫/km

    +204 triệu ₫ (+25,5%) so với #1

So sánh chi tiết

Ô màu xanh = tốt nhất ở dòng đó

Tiêu chíVF 6 PlusCorolla Cross HEVCX-5 2.0
Loại động cơEVHEVXăng
Giá tham khảo745 triệu ₫905 triệu ₫799 triệu ₫
Giá lăn bánh (chỉ tham khảo, không cộng vào TCO)767,5 triệu ₫1.018 triệu ₫901,4 triệu ₫
Lệ phí trước bạ0 ₫ (miễn 100%)90,5 triệu ₫79,9 triệu ₫
Tiêu thụ (hãng)12,8 kWh/100 km4,2 L/100 km6,9 L/100 km
Năng lượng 5 năm56,4 triệu ₫125,3 triệu ₫205,8 triệu ₫
Bảo dưỡng & lốp 5 năm39,7 triệu ₫42,5 triệu ₫57,9 triệu ₫
Bảo hiểm 5 năm43,3 triệu ₫49 triệu ₫42,8 triệu ₫
Phí & gửi xe 5 năm157,8 triệu ₫248,3 triệu ₫237,7 triệu ₫
Lãi vay 5 năm107,1 triệu ₫130,1 triệu ₫114,9 triệu ₫
Khấu hao 5 năm394,9 triệu ₫ (53%)371,1 triệu ₫ (41%)343,6 triệu ₫ (43%)
TCO 5 năm799 triệu ₫966 triệu ₫1.003 triệu ₫
Chi phí thật/km6.659 ₫8.052 ₫8.355 ₫
VF 6 Plus rẻ hơn sau—Ngay từ đầuNgay từ đầu

TCO tích luỹ 0–10 năm & điểm hoà vốn

Đơn vị: triệu ₫

  • VF 6 Plus
  • Corolla Cross HEV
  • CX-5 2.0
05001.0001.5002.000MuaNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Năm 6Năm 7Năm 8Năm 9Năm 101.4031.5711.714
TCO tích luỹ 0–10 năm & điểm hoà vốn
NămVF 6 PlusCorolla Cross HEVCX-5 2.0
Mua0 ₫0 ₫0 ₫
Năm 1233,1 triệu ₫349 triệu ₫340,7 triệu ₫
Năm 2404,1 triệu ₫526,8 triệu ₫531,3 triệu ₫
Năm 3556,8 triệu ₫695,8 triệu ₫706 triệu ₫
Năm 4684,6 triệu ₫834,6 triệu ₫855,7 triệu ₫
Năm 5799,1 triệu ₫966,2 triệu ₫1.002,6 triệu ₫
Năm 6891,2 triệu ₫1.087,6 triệu ₫1.138,6 triệu ₫
Năm 71.009,1 triệu ₫1.211,7 triệu ₫1.283 triệu ₫
Năm 81.140,2 triệu ₫1.332 triệu ₫1.422,4 triệu ₫
Năm 91.276,9 triệu ₫1.454 triệu ₫1.570,1 triệu ₫
Năm 101.403,4 triệu ₫1.570,6 triệu ₫1.713,8 triệu ₫

VF 6 Plus rẻ hơn CX-5 2.0 ngay từ đầu

Rẻ nhất sau 5 năm
VF 6 Plus · 799 triệu ₫
Chênh lệch lớn nhất
204 triệu ₫ (với CX-5 2.0)
Hoà vốn sớm nhất
Ngay từ đầu

Chênh lệch theo hạng mục

VF 6 Plus so với CX-5 2.0 · 5 năm

Chênh lệch ròng TCOVF 6 Plus rẻ hơn 203,5 triệu ₫

What-if: nếu giả định thay đổi?

Kéo thanh trượt — TCO từng xe tính lại ngay (delta so với gốc).

2.000 km/tháng
20.990 ₫/L
Chỉ ảnh hưởng xe xăng/hybrid
3.090 ₫/kWh
Chỉ ảnh hưởng xe điện
69%
Chỉ ảnh hưởng xe điện
10,5%
Số năm giữ xe
— theo từng xe

Để "—" = mỗi xe dùng khấu hao riêng; kéo = một tỷ lệ chung.

Kịch bản dựng sẵn

  • Giá xăng tăng 20%

    • VF 6 Plus±0
    • Corolla Cross HEV+25,1 triệu ₫
    • CX-5 2.0+41,2 triệu ₫
  • Hết ưu đãi sạc ngay

    • VF 6 Plus+10,9 triệu ₫
    • Corolla Cross HEV±0
    • CX-5 2.0±0
  • Chạy gấp đôi (4.000 km/tháng)

    • VF 6 Plus+147,9 triệu ₫
    • Corolla Cross HEV+179,4 triệu ₫
    • CX-5 2.0+279,2 triệu ₫
  • Chuyển nhà, không sạc được tại nhà

    • VF 6 Plus−13,5 triệu ₫
    • Corolla Cross HEV±0
    • CX-5 2.0±0
  • Lãi thả nổi 12%

    • VF 6 Plus+11 triệu ₫
    • Corolla Cross HEV+13,3 triệu ₫
    • CX-5 2.0+11,7 triệu ₫

VF 6 Plus, Corolla Cross HEV hoặc CX-5 2.0: nên chọn xe nào?

Với 2.000 km/tháng tại TP. Hồ Chí Minh, VinFast VF 6 Plus có tổng chi phí sở hữu 5 năm thấp nhất: 799 triệu ₫, tương đương 6.659 ₫/km. Toyota Corolla Cross 1.8 HEV xếp thứ 2 với 966 triệu ₫. Mazda CX-5 2.0 Luxury xếp thứ 3 với 1.003 triệu ₫.

Khi nào kết quả thay đổi?

Nếu bạn chạy ít hơn hoặc bán xe sớm hơn, khấu hao chiếm tỷ trọng lớn hơn và thứ hạng có thể đổi. Hãy chỉnh km/tháng và số năm trong trình mô phỏng để xem điểm hoà vốn của riêng bạn.

Số liệu mang tính tham khảo, dựa trên giá niêm yết và bộ giả định ghi ở trên; không phải tư vấn tài chính.