Mô phỏng chi phí sở hữu
Kết quả cập nhật ngay khi bạn thay đổi giả định. Không cần đăng ký.
Xe & cách bạn đi
Chỉnh bất kỳ ô nào, kết quả bên phải cập nhật ngay
EV · 745.000.000 ₫ (giá tham khảo) · lăn bánh 767,5 triệu ₫
Lãi suất
7,5% → 10,5%/năm
Cố định 12 tháng đầu, sau đó thả nổi (giả định) · Chỉnh lãi suất trong Giả định nâng cao › Tài chính
Còn lại: V-Green miễn phí 31% · trả phí 0% (tự tính theo hạn mức 10 lượt/tháng)
Ảnh hưởng phí biển số, gửi xe và giá điện
Giả định nâng cao42 giả định · 0 do bạn nhập
Mua xe5 tham số
- Mặc định₫
Giá bán lẻ đề xuất của hãng — là giá mua xe và cơ sở tính bảo hiểm vật chất, khấu hao.
- Khoảng hợp lệ: 50.000.000 – 50.000.000.000 ₫
- Mặc định: 745.000.000 ₫
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định₫
Số tiền được giảm trực tiếp vào giá mua xe (tiền mặt, quà quy đổi).
- Khoảng hợp lệ: 0 – 50.000.000.000 ₫
- Mặc định: 0 ₫
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%
Tỷ lệ trên giá tính lệ phí, theo tỉnh và loại động cơ. Ô tô điện chạy pin được miễn (0%) đến hết 31/12/2030.
Ví dụ: 0% × 745.000.000 ₫ = 0 ₫
- Khoảng hợp lệ: 0 – 50 %
- Mặc định: 0 %
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định₫
Lệ phí cấp biển số lần đầu theo nơi đăng ký.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 100.000.000 ₫
- Mặc định: 20.000.000 ₫
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định₫
Phụ kiện mua kèm khi nhận xe (phim cách nhiệt, thảm, camera…), cộng vào chi phí lăn bánh.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 2.000.000.000 ₫
- Mặc định: 0 ₫
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Tài chính7 tham số
- Mặc định
Trả góp
Chỉnh ở cột trái
Trả thẳng hoặc trả góp.
- Mặc định: Trả góp
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định
60 %
Chỉnh ở cột trái
Phần giá xe vay ngân hàng; phần còn lại là trả trước.
Ví dụ: 60% × 745.000.000 ₫ = 447 triệu ₫
- Khoảng hợp lệ: 0 – 100 %
- Mặc định: 60 %
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%/năm
Lãi suất cố định của giai đoạn đầu khoản vay.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 30 %/năm
- Mặc định: 7,5 %/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc địnhtháng
Số tháng áp dụng lãi ưu đãi; sau đó chuyển sang lãi thả nổi.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 84 tháng
- Mặc định: 12 tháng
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%/năm
Lãi suất sau giai đoạn ưu đãi (lãi cơ sở + biên độ) — giả định vay biến động nhiều nhất.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 30 %/năm
- Mặc định: 10,5 %/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định
60 tháng
Chỉnh ở cột trái
Tổng thời gian trả nợ.
- Khoảng hợp lệ: 36 – 84 tháng
- Mặc định: 60 tháng
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định
Dư nợ giảm dần: gốc trả đều, lãi trên dư nợ còn lại. Trả đều: khoản trả cố định, tính lại khi đổi lãi suất. Chỉ phần lãi cộng vào TCO.
- Mặc định: Dư nợ giảm dần
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Sử dụng3 tham số
- Mặc định
2.000 km/tháng
Chỉnh ở cột trái
Quãng đường trung bình mỗi tháng.
- Khoảng hợp lệ: 100 – 10.000 km/tháng
- Mặc định: 2.000 km/tháng
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định
2 năm
Chỉnh ở cột trái
Thời gian bạn dự định giữ xe.
- Khoảng hợp lệ: 1 – 10 năm
- Mặc định: 2 năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%/năm
Quãng đường tăng (hoặc giảm) bao nhiêu phần trăm mỗi năm.
- Khoảng hợp lệ: -50 – 100 %/năm
- Mặc định: 0 %/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Năng lượng8 tham số
- Mặc định₫/kWh
Giá điện sinh hoạt biên (bậc bạn thường dùng) cho mỗi kWh sạc ở nhà.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 20.000 ₫/kWh
- Mặc định: 3.090 ₫/kWh
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Tuỳ chọn
Mạng sạc công cộng bạn hay dùng. Chỉ liệt kê mạng xe của bạn sạc được (theo hãng và chuẩn cổng sạc). Giá sạc trụ mặc định lấy theo mạng này.
- Mặc định₫/kWh
Giá V-Green 3.858 ₫/kWh · Mặc định CarCost · cập nhật 07/10/2026
Giá mỗi kWh tại trụ công cộng của mạng sạc đã chọn. Mặc định theo hãng xe: V-Green cho xe VinFast, trung bình cả nước các mạng mở cho hãng khác. Áp dụng cho phần sạc trụ không được miễn phí.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 30.000 ₫/kWh
- Mặc định: 3.858 ₫/kWh
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định
69 %
Chỉnh ở cột trái
- Mặc định
Tính ưu đãi sạc miễn phí của hãng theo hạn mức và ngày hết hạn, chỉ khi xe và mạng sạc đủ điều kiện (ví dụ ưu đãi V-Green chỉ dành cho xe VinFast sạc tại V-Green). Tắt → phần miễn phí chuyển sang trả phí.
- Mặc định: Bật
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%
Điện mất khi sạc. kWh lấy từ lưới = kWh xe dùng ÷ (1 − tổn hao).
- Khoảng hợp lệ: 0 – 50 %
- Mặc định: 10 %
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%/năm
Giá xăng và điện tăng mỗi năm: p = p₀ × (1 + g)^năm.
- Khoảng hợp lệ: -50 – 100 %/năm
- Mặc định: 3 %/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc địnhkWh/100 km
kWh cho 100 km theo số của hãng.
- Khoảng hợp lệ: 8 – 40 kWh/100 km
- Mặc định: 12,8 kWh/100 km
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc địnhkWh
Số kWh trung bình mỗi lượt sạc tại trụ; dùng quy đổi hạn mức lượt miễn phí.
- Khoảng hợp lệ: 1 – 200 kWh
- Mặc định: 38 kWh
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Bảo dưỡng & lốp5 tham số
- Mặc địnhkm
Bảo dưỡng theo km hoặc theo tháng, mốc nào đến trước.
- Khoảng hợp lệ: 1.000 – 100.000 km
- Mặc định: 12.000 km
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc địnhtháng
Bảo dưỡng theo km hoặc theo tháng, mốc nào đến trước.
- Khoảng hợp lệ: 1 – 60 tháng
- Mặc định: 12 tháng
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định
Chi phí các mốc bảo dưỡng, lặp lại theo chu kỳ (mốc nhỏ / mốc lớn).
- Khoảng hợp lệ: 0 – 200.000.000 ₫
- Mặc định: 1.200.000 · 1.200.000 · 2.400.000 · 1.200.000
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc địnhkm
Thay cả bộ lốp sau mỗi quãng đường này.
- Khoảng hợp lệ: 5.000 – 200.000 km
- Mặc định: 50.000 km
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định₫
Giá một bộ 4 lốp kèm công lắp.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 500.000.000 ₫
- Mặc định: 11.000.000 ₫
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Bảo hiểm2 tham số
- Mặc định₫/năm
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc mỗi năm.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 50.000.000 ₫/năm
- Mặc định: 480.700 ₫/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%/năm
Tỷ lệ phí trên giá trị xe đầu mỗi năm.
Ví dụ: 1,5% × 745.000.000 ₫ = 11,2 triệu ₫
- Khoảng hợp lệ: 0 – 5 %/năm
- Mặc định: 1,5 %/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Phí cố định5 tham số
- Mặc định₫/kỳ
Phí sử dụng đường bộ mỗi kỳ nộp.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 100.000.000 ₫/kỳ
- Mặc định: 1.560.000 ₫/kỳ
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định₫/kỳ
Phí kiểm định định kỳ mỗi kỳ.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 50.000.000 ₫/kỳ
- Mặc định: 430.000 ₫/kỳ
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định₫/tháng
Chi phí gửi xe hằng tháng (chung cư, văn phòng).
- Khoảng hợp lệ: 0 – 20.000.000 ₫/tháng
- Mặc định: 1.500.000 ₫/tháng
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định₫/tháng
Trung bình mỗi tháng.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 20.000.000 ₫/tháng
- Mặc định: 300.000 ₫/tháng
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định₫/tháng
Trung bình mỗi tháng.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 10.000.000 ₫/tháng
- Mặc định: 200.000 ₫/tháng
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Khấu hao1 tham số
- Mặc định
Phần trăm giá mua còn lại sau mỗi năm, theo hạng xe và động cơ. Khấu hao N năm = giá mua × (1 − giá trị còn lại năm N).
Năm 1: 18% × 745.000.000 ₫ = 134,1 triệu ₫
- Khoảng hợp lệ: 1 – 100 %
- Mặc định: 82% · 70% · 61% · 53% · 47% · 42% · 37% · 33% · 30% · 27%
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Pin3 tham số
- Mặc định₫/tháng
Phí thuê pin hằng tháng nếu mua xe không kèm pin.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 50.000.000 ₫/tháng
- Mặc định: 0 ₫/tháng
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%/năm
Dung lượng pin (SOH) giảm mỗi năm; dùng cho quỹ dự phòng pin sau bảo hành.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 30 %/năm
- Mặc định: 2 %/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định₫
Giá thay pin ngoài bảo hành, dùng cho quỹ dự phòng.
- Khoảng hợp lệ: 0 – 5.000.000.000 ₫
- Mặc định: 280.000.000 ₫
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Lạm phát & chiết khấu3 tham số
- Mặc định%/năm
Tăng giá bảo dưỡng, lốp, sửa chữa và các phí có điều chỉnh.
- Khoảng hợp lệ: -50 – 100 %/năm
- Mặc định: 3 %/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%/năm
Dùng khi bật "Quy về giá trị hiện tại": PV = chi phí ÷ (1 + d)^(tháng/12).
- Khoảng hợp lệ: -50 – 100 %/năm
- Mặc định: 4 %/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
- Mặc định%/năm
Lợi suất có thể nhận nếu không dùng tiền mua xe. Chỉ tham khảo — không cộng vào TCO mặc định.
- Khoảng hợp lệ: -50 – 100 %/năm
- Mặc định: 5 %/năm
- Nguồn: Mặc định · dữ liệu 2026.10.7 · 07/10/2026
Chỉ trả các tham số "Bạn nhập" về mặc định; giữ xe, km/tháng và số năm.
TCO 2 năm · VinFast VF 6 Plus
Kịch bản cơ sở404 triệu ₫
- Chi phí thật/km (gồm khấu hao)
- 8.419 ₫/km
- Tiền mặt/km (chưa gồm khấu hao)
- ≈ 2.436 ₫/km
- Trung bình mỗi tháng
- 16,8 triệu ₫
- Lạc quan360 triệu ₫Năng lượng −15%, khấu hao thấp
- Cơ sở404 triệu ₫Theo bộ giả định hiện tại
- Bi quan448 triệu ₫Năng lượng +15%, lãi +1,5 đ.%
carcost.huminfoods.com/mo-phong?xe=vinfast-vf-6-plus-2026&km=2000&nam=2&tt=vay&tinh=VN-SG
Cơ cấu chi phí 2 năm
Tổng 404 triệu ₫
- Khấu hao223,5 triệu ₫ · 55%
- Phí & gửi xe72,9 triệu ₫ · 18%
- Lãi vay63,7 triệu ₫ · 16%
- Bảo hiểm21,3 triệu ₫ · 5%
- Năng lượng (sạc)16,5 triệu ₫ · 4%
- Bảo dưỡng & lốp6,2 triệu ₫ · 2%
Chi phí tích luỹ theo năm
Đơn vị: triệu ₫
- Cơ sở
- Lạc quan – bi quan
| Năm | Cơ sở | Lạc quan – bi quan |
|---|---|---|
| Mua | 0 ₫ | 0 ₫ – 0 ₫ |
| Năm 1 | 233,1 triệu ₫ | 194,6 triệu ₫ – 271,6 triệu ₫ |
| Năm 2 | 404,1 triệu ₫ | 360,2 triệu ₫ – 448 triệu ₫ |
Điểm đáng chú ý
- Chi phí vận hành ổn định qua các năm — không có biến động lớn hơn 30%.
Chi tiết theo năm
Đơn vị: triệu ₫
| Năm | Khấu hao | Năng lượng (sạc) | Bảo hiểm | Bảo dưỡng & lốp | Phí & gửi xe | Lãi vay | Tổng năm | Luỹ kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm 1 | 134,1 | 8,1 | 11,7 | 2,4 | 46,3 | 30,5 | 233,1 | 233,1 |
| Năm 2 | 89,4 | 8,4 | 9,6 | 3,8 | 26,6 | 33,2 | 171,0 | 404,1 |
| 2 năm | 223,5 | 16,5 | 21,3 | 6,2 | 72,9 | 63,7 | 404,1 | — |
Năm 1 gồm phí biển số & đăng ký. Số liệu tham khảo, không phải lời khuyên tài chính.